Sunday, 17/10/2021 - 03:35|
Chào mừng bạn đến với cổng thông tin điện tử của Trường Mầm non Phấn Mễ 1

CÔNG KHAI THEO TT 36/2017-BGD

Trường Mầm non Phấn Mễ I, thực hiện nghiêm túc công khai theo TT 36/2017-BGD

(Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017

 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

 

PHÒNG GDĐT HUYỆN PHÚ LƯƠNG

  TRƯỜNG MẦM NON PHẤN MỄ I

 

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2018-2019

 

STT

Nội dung

Nhà trẻ

Mẫu giáo

I

Chất lượng nuôi dưỡng chăm sóc giáo dục trẻ dự kiến đạt được

1. Chăm sóc, nuôi dưỡng.

- 100% trẻ được đảm bảo an toàn về thể chất và tinh thần.

- 100% trẻ được cân và theo dõi biểu đồ sức khỏe 3lần/năm, khám sức khỏe 2 lần/năm.

- Trẻ phát triển bình thường: 24/24 = 100%

- Trẻ SDD: 0 cháu / 24 cháu = 0%

+ Trẻ SDD thể nhẹ cân: 0/24 = 0%

+ Trẻ SDD thể thấp còi: 0/24 = 0%

+ Trẻ SDD thể thấp còi + nhẹ cân: 0/24 = 0%

2. Giáo dục.

- 91% trẻ đạt các chỉ số đánh giá theo sự phát triển của trẻ.

- 85% có thói quen tự phục vụ phù hợp độ tuổi.

- 85% nghe và hiểu được lời nói của người khác, nói được câu đơn giản. Biết diễn đạt hiểu biết thông qua câu nói đơn hoặc cử chỉ tay đưa ra, lắc đầu, gật đầu.

- 88% Trẻ có hiểu biết ban đầu về bản thân, về con người

- Trẻ phát triển bình thường: 258/273 = 94,5%

- Trẻ SDD: 14 cháu / 269 cháu = 5,2%

+ Trẻ SDD thể nhẹ cân: 01/269 = 0,4%

+ Trẻ SDD thể thấp còi: 08/269 = 3,0%

+ Trẻ SDD thể thấp còi + nhẹ cân: 05/269 = 1,9%

2. Giáo dục.

- Phấn đấu 92% trẻ mẫu giáo đạt các chỉ số đánh giá theo sự phát triển của trẻ.

- 93% Trẻ có khả năng làm được một số việc tự phục vụ phù hợp độ tuổi, thói quen, nề nếp vệ sinh.

- 92% Trẻ chủ động tích cực hứng thú tham gia vào các hoạt động giáo dục, tự tin, biết bày tỏ cảm xúc và ý kiến cá nhân phù hợp với độ tuổi, mạnh dạn trong giao tiếp với những người xung quanh, lễ phép với người lớn phù hợp với độ tuổi; biết thân thiện, chia sẻ, hợp tác với bạn bè trong các hoạt động sinh hoạt, vui chơi, học tập phù hợp với độ tuổi, có ý thức về bảo vệ môi trường.

- 90% trẻ hiểu được các câu nói của người khác, sử dụng được các câu nói phức tạp hơn. Biết sử dụng các câu nói lịch sự, lễ phép.

- 100% trẻ mẫu giáo lớn nhận biết được 29 chữ cái, cầm bút tô đúng chiều, ngồi đúng tư thế, trẻ nhận biết chữ trong từ

II

Chương trình giáo dục mầm non của nhà trường thực hiện

Triển khai và chỉ đạo việc thực hiện Chương trình Giáo dục mầm non (Chương trình ban hành kèm theo thông tư số 17/2009/TT-BGDĐT và theo Thông tư 28/2016/TT-BGDĐT)

 

III

Kết quả đạt được trên trẻ theo các lĩnh vực phát triển

- Nhận thức tốt: 20/24 = 83,3%

-  Nhận thức khá: 03/24 = 12,5%

- Nhận thức trung bình: 01/24 = 4,2%

- Nhận thức tốt: 235/269 = 87,4%

-  Nhận thức khá: 24/269 = 8,9%

- Nhận thức trung bình: 10/269 = 3,7%

IV

Các hoạt động hỗ trợ chăm sóc giáo dục trẻ ở cơ sở giáo dục mầm non

- Trang bị cơ sở vật chất bán trú để đảm bảo công tác chăm sóc giáo dục và nuôi dưỡng trẻ đạt tốt.

- Trang bị đầy đủ đồ dùng, đồ chơi các nhóm lớp, các đồ chơi phát triển vận động... để đảm bảo tốt hoạt động vui chơi và học tập cho trẻ.

- Cải tạo sân chơi, vườn cây của bé, xây dựng môi trường xanh, sạch, đẹp.

- Thực hiện kết nối mạng Wifi toàn trường, tạo điều kiện cho việc thông tin, báo cáo, quản lý hoạt động giảng dạy kịp thời.

 

 

Phấn Mễ, ngày 03 tháng 5 năm 2019
Thủ trưởng đơn vị

 

 

 

 

Nguyễn Thị Thu

Biểu mẫu 02

(Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017

 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

 

PHÒNG GDĐT HUYỆN PHÚ LƯƠNG

 TRƯỜNG MẦM NON PHẤN MỄ I

 

THÔNG BÁO

Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế, năm học 2018-2019

 

STT

Nội dung

Tổng số trẻ em

Nhà trẻ

Mẫu giáo

3-12 tháng tuổi

13-24 tháng tuổi

25-36 tháng tuổi

3-4 tuổi

4-5 tuổi

5-6 tuổi

I

Tổng số trẻ em

293

 

 

24

63

93

113

1

Số trẻ em nhóm ghép

0

 

 

0

0

0

0

2

Số trẻ em học 1 buổi/ngày

0

 

 

0

0

0

0

3

Số trẻ em học 2 buổi/ngày

293

 

 

24

63

93

113

4

Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập

0

 

 

0

0

0

0

II

Số trẻ em được tổ chức ăn bán trú

293

 

 

24

63

93

113

III

Số trẻ em được kiểm tra định kỳ sức khỏe

293

 

 

24

63

93

113

IV

Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng

293

 

 

24

63

93

113

V

Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em

293

 

 

24

63

93

113

1

Số trẻ cân nặng bình thường

292

 

 

24

62

93

113

2

Số trẻ suy dinh dưỡng thể nhẹ cân

01

 

 

0

01

0

0

3

Số trẻ có chiều cao bình thường

285

 

 

24

58

90

113

4

Số trẻ suy dinh dưỡng thể thấp còi

8

 

 

  0

05

0 3

0

5

Số trẻ thừa cân béo phì

 0

 

 

0

0

0

0

VI

Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục

293

 

 

24

63

93

113

1

Chương trình giáo dục nhà trẻ

24

 

 

24

 

 

 

2

Chương trình giáo dục mẫu giáo

269

 

 

 

63

93

113

 

 

Phấn Mễ, ngày 03 tháng 5 năm 2019
Thủ trưởng đơn vị

 

 

 

 

Nguyễn Thị Thu

Biểu mẫu 03

(Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017

 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

 

PHÒNG GDĐT HUYỆN PHÚ LƯƠNG

 TRƯỜNG MẦM NON PHẤN MỄ I

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non

năm học 2018-2019

 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Tổng số phòng

07

Số m2/trẻ em

II

Loại phòng học

07

-

1

Phòng học kiên cố

-

-

2

Phòng học bán kiên cố

04

1,2

3

Phòng học tạm

-

-

4

Phòng học nhờ

03

0,7

III

Số điểm trường

-

-

IV

Tổng diện tích đất toàn trường (m2)

5504,8

18,5

V

Tổng diện tích sân chơi (m2)

600

2

VI

Tổng diện tích một số loại phòng

 

 

1

Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2)

315

1,1

2

Diện tích phòng ngủ (m2)

-

-

3

Diện tích phòng vệ sinh (m2)

-

-

4

Diện tích hiên chơi (m2)

-

-

5

Diện tích phòng giáo dục thể chất (m2)

-

-

6

Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật hoặc phòng đa chức năng (m2)

-

-

7

Diện tích nhà bếp và kho (m2)

60

 

VII

Tổng số thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu (Đơn vị tính: bộ)

07

Số bộ/ nhóm (lớp)

1

Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu hiện có theo quy định

07

01

2

Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu còn thiếu so với quy định

-

-

VIII

Tổng số đồ chơi ngoài trời

05

Số bộ/sân chơi (trường)

IX

Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v... )

05

 

X

Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác (Liệt kê các thiết bị ngoài danh mục tối thiểu theo quy định)

 

Số thiết bị/nhóm (lớp)

1

Ti vi

07

1

2

Nhạc cụ ( Đàn ocgan, ghi ta, trống)

01

 

3

Máy PHOTO COPY

0

 

5

Catsset

0

 

6

Đầu Video/đầu đĩa

0

 

7

Đồ chơi ngoài trời

05

 

8

Bàn ghế đúng quy cách

142 bộ

 

 

 

 

XI

Nhà vệ sinh

Số lượng (m2)

Dùng cho

giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/trẻ em

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

 

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

01

03

04

0,06

0,2

 

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

 

(*Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ Trường mầm non và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh)

 

 

Không

XII

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

X

 

XIII

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

X

 

XIV

Kết nối internet

X

 

XV

Trang thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dục

X

 

XVI

Tường rào xây

 

X

..

....

 

 

 

 

Phấn Mễ, ngày 03 tháng 05 năm 2019
Thủ trưởng đơn vị

 

 

 

 

Nguyễn Thị Thu

Biểu mẫu 04

(Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017

 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

 

PHÒNG GDĐT HUYỆN PHÚ LƯƠNG

 TRƯỜNG MẦM NON PHẤN MỄ I

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2018-2019

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng IV

Hạng III

Hạng II

Xuất sắc

Khá

Trung bình

Kém

 

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

31

0

0

13

08

10

0

14

02

01

15

08

0

0

I

Giáo viên

21

0

0

11

07

03

0

12

01

01

12

08

0

0

1

Nhà trẻ

02

0

0

02

0

0

0

02

0

0

02

0

0

0

2

Mẫu giáo

19

0

0

09

07

03

0

10

01

01

10

08

0

0

II

Cán bộ quản lý

03

0

0

02

01

0

0

02

01

0

03

0

0

0

1

Hiệu trưởng

01

0

0

0

01

0

0

0

01

0

01

0

0

0

2

Phó hiệu trưởng

02

0

0

02

0

0

0

02

0

0

02

0

0

0

III

Nhân viên

07

0

0

02

0

05

0

0

0

0

0

0

0

0

1

Nhân viên văn thư

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

2

Nhân viên kế toán

01

0

0

01

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

3

Thủ quỹ

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

4

Nhân viên y tế

01

0

0

0

0

01

0

0

0

0

0

0

0

0

5

Nhân viên khác

5

0

0

1

0

4

0

0

0

0

0

0

0

0

..

..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phấn Mễ, ngày 03 tháng 5 năm 2019
Thủ trưởng đơn vị

 

 

 

 

Nguyễn Thị Thu

Bài tin liên quan
Chính phủ điện tử
Tin đọc nhiều
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 1
Hôm qua : 17
Tháng 10 : 417
Năm 2021 : 6.218