Biểu mẫu 01

(Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017

 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

 

PHÒNG GDĐT HUYỆN PHÚ LƯƠNG

  TRƯỜNG MẦM NON PHẤN MỄ I

 

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2019-2020

 

STT

Nội dung

Nhà trẻ

Mẫu giáo

I

Chất lượng nuôi dưỡng chăm sóc giáo dục trẻ dự kiến đạt được

 1. Chăm sóc, nuôi dưỡng.

- 100% trẻ được đảm bảo an toàn về thể chất và tinh thần.

- 100% trẻ được cân và theo dõi biểu đồ sức khỏe 3lần/năm, khám sức khỏe 2 lần/năm.  

- Trẻ phát triển bình thường: 20/24 = 100%

- Trẻ SDD: 03/23 cháu = 13%

+ Trẻ SDD thể nhẹ cân: 0/23 = 0%

+ Trẻ SDD thể thấp còi: 03/23 = 13%

+ Trẻ SDD thể thấp còi + nhẹ cân: 0/23 = 0%

2. Giáo dục.

- 90% trẻ đạt các chỉ số đánh giá theo sự phát triển của trẻ.

- 87% có thói quen tự phục vụ phù hợp độ tuổi.

- 86% nghe và hiểu được lời nói của người khác, nói được câu đơn giản. Biết diễn đạt hiểu biết thông qua câu nói đơn hoặc cử chỉ tay đưa ra, lắc đầu, gật đầu.

- 87% Trẻ có hiểu biết ban đầu về bản thân, về con người

- Trẻ phát triển bình thường: 248/261 = 95%

- Trẻ SDD: 13 cháu / 261 cháu = 5,0%

+ Trẻ SDD thể nhẹ cân: 01/261 = 0,4%

+ Trẻ SDD thể thấp còi: 11/2619 = 4,2%

+ Trẻ SDD thể thấp còi + nhẹ cân: 01/261 = 0,4%

2. Giáo dục.

- Phấn đấu 93% trẻ mẫu giáo đạt các chỉ số đánh giá theo sự phát triển của trẻ.

- 92% Trẻ có khả năng làm được một số việc tự phục vụ phù hợp độ tuổi, thói quen, nề nếp vệ sinh.

- 94% Trẻ chủ động tích cực hứng thú tham gia vào các hoạt động giáo dục, tự tin, biết bày tỏ cảm xúc và ý kiến cá nhân phù hợp với độ tuổi, mạnh dạn trong giao tiếp với những người xung quanh, lễ phép với người lớn phù hợp với độ tuổi; biết thân thiện, chia sẻ, hợp tác với bạn bè trong các hoạt động sinh hoạt, vui chơi, học tập phù hợp với độ tuổi, có ý thức về bảo vệ môi trường.

- 91% trẻ hiểu được các câu nói của người khác, sử dụng được các câu nói phức tạp hơn. Biết sử dụng các câu nói lịch sự, lễ phép.

- 100% trẻ mẫu giáo lớn nhận biết được 29 chữ cái, cầm bút tô đúng chiều, ngồi đúng tư thế, trẻ nhận biết chữ trong từ

II

Chương trình giáo dục mầm non của nhà trường thực hiện

 Triển khai và chỉ đạo việc thực hiện Chương trình Giáo dục mầm non (Chương trình ban hành kèm theo thông tư số 17/2009/TT-BGDĐT và theo Thông tư 28/2016/TT-BGDĐT)

 

III

Kết quả đạt được trên trẻ theo các lĩnh vực phát triển

- Nhận thức tốt: 20/23 = 87%

-  Nhận thức khá: 02/23 = 8,7%

- Nhận thức trung bình: 01/23 = 4,3%

- Nhận thức tốt: 237/261 = 90,8%

-  Nhận thức khá: 20/261 = 7,7%

- Nhận thức trung bình: 04/261 = 1,5%

IV

Các hoạt động hỗ trợ chăm sóc giáo dục trẻ ở cơ sở giáo dục mầm non

- Trang bị cơ sở vật chất bán trú để đảm bảo công tác chăm sóc giáo dục và nuôi dưỡng trẻ đạt tốt.

- Trang bị đầy đủ đồ dùng, đồ chơi các nhóm lớp, các đồ chơi phát triển vận động... để đảm bảo tốt hoạt động vui chơi và học tập cho trẻ.

- Cải tạo sân chơi, vườn cây của bé, xây dựng môi trường xanh, sạch, đẹp.

- Thực hiện kết nối mạng Wifi toàn trường, tạo điều kiện cho việc thông tin, báo cáo, quản lý hoạt động giảng dạy kịp thời. 

 

 

Phấn Mễ, ngày 03 tháng 7 năm 2020
Thủ trưởng đơn vị

 

(đã ký)

 

 

Nguyễn Thị Thu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 02

(Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017

 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

 

PHÒNG GDĐT HUYỆN PHÚ LƯƠNG

 TRƯỜNG MẦM NON PHẤN MỄ I

 

THÔNG BÁO

Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế, năm học 2019-2020

 

STT

Nội dung

Tổng số trẻ em

Nhà trẻ

Mẫu giáo

3-12 tháng tuổi

13-24 tháng tuổi

25-36 tháng tuổi

3-4 tuổi

4-5 tuổi

5-6 tuổi

I

Tổng số trẻ em

284 

 

 

 23

68 

97 

96

1

Số trẻ em nhóm ghép

0 

 

 

0 

 0

0 

0 

2

Số trẻ em học 1 buổi/ngày

0 

 

 

 0

0 

 0

0 

3

Số trẻ em học 2 buổi/ngày

 284 

 

 

 23

68 

97 

96

4

Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập

0 

 

 

 0

0 

 0

0 

II

Số trẻ em được tổ chức ăn bán trú

 284 

 

 

 23

68 

97 

96

III

Số trẻ em được kiểm tra định kỳ sức khỏe

284

 

 

 23

68 

97 

96

IV

Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng

284

 

 

 23

68 

97 

96

V

Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em

284

 

 

 23

68 

97 

96

1

Số trẻ cân nặng bình thường

271

 

 

20

66

89

96

2

Số trẻ suy dinh dưỡng thể nhẹ cân

02

 

 

 0

02

0

0

3

Số trẻ có chiều cao bình thường

262

 

 

 20

65

81

 96

4

Số trẻ suy dinh dưỡng thể thấp còi

13

 

 

  03 

 03

07

0

5

Số trẻ suy dinh dưỡng thể thấp còi + nhẹ cân

01

 

 

 

 

01

 

6

Số trẻ thừa cân béo phì

 0 

 

 

 0

 0

 0

0

VI

Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục

284

 

 

 23

68 

97 

96

1

Chương trình giáo dục nhà trẻ

23 

 

 

23 

 

 

 

2

Chương trình giáo dục mẫu giáo

 284

 

 

 

68 

97 

96

 

 

Phấn Mễ, ngày 03 tháng 7 năm 2020
Thủ trưởng đơn vị

 

(đã ký)

 

Nguyễn Thị Thu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 03

(Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017

 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

 

PHÒNG GDĐT HUYỆN PHÚ LƯƠNG

 TRƯỜNG MẦM NON PHẤN MỄ I

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non

năm học 2019-2020

 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Tổng số phòng

07 

Số m2/trẻ em

II

Loại phòng học

07

- 

1

Phòng học kiên cố

-

-

2

Phòng học bán kiên cố

04 

1,2

3

Phòng học tạm

 -

 -

4

Phòng học nhờ

03 

0,7 

III

Số điểm trường

-

 -

IV

Tổng diện tích đất toàn trường (m2)

5504,8

18,5

V

Tổng diện tích sân chơi (m2)

600

2

VI

Tổng diện tích một số loại phòng

 

 

1

Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2)

315

 1,1

2

Diện tích phòng ngủ (m2)

 -

 -

3

Diện tích phòng vệ sinh (m2)

-

-

4

Diện tích hiên chơi (m2)

 -

 -

5

Diện tích phòng giáo dục thể chất (m2)

-

 -

6

Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật hoặc phòng đa chức năng (m2)

-

 -

7

Diện tích nhà bếp và kho (m2)

60

 

VII

Tổng số thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu (Đơn vị tính: bộ)

07

Số bộ/ nhóm (lớp)

1

Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu hiện có theo quy định

07

01 

2

Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu còn thiếu so với quy định

 -

- 

VIII

Tổng số đồ chơi ngoài trời

05

Số bộ/sân chơi (trường)

IX

Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v... )

05

 

X

Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác (Liệt kê các thiết bị ngoài danh mục tối thiểu theo quy định)

 

Số thiết bị/nhóm (lớp)

1

Ti vi

07

1

2

Nhạc cụ ( Đàn ocgan, ghi ta, trống)

01

 

3

Máy PHOTO COPY

0

 

5

Catsset

0

 

6

Đầu Video/đầu đĩa

0

 

7

Đồ chơi ngoài trời

05

 

8

Bàn ghế đúng quy cách

172 bộ

 

 

  XI

Nhà vệ sinh

Số lượng (m2)

 

Dùng cho

giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/trẻ em

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

 

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

01

03

04 

0,06

0,2

 

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

 

(*Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ Trường mầm non và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh)

 

 

Không

XII

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

X

 

XIII

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

X

 

XIV

Kết nối internet

X

 

XV

Trang thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dục

X

 

XVI

Tường rào xây

 

 X

..

....

 

 

 

 

Phấn Mễ, ngày 03 tháng 7  năm 2020
Thủ trưởng đơn vị

 

(đã ký)

 

 

Nguyễn Thị Thu

 

Biểu mẫu 04

(Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017

 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

 

PHÒNG GDĐT HUYỆN PHÚ LƯƠNG

 TRƯỜNG MẦM NON PHẤN MỄ I

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2019-2020

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng IV

Hạng III

Hạng II

Tốt

Khá

Đạt

C.Đạt

 

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

33

0 

0 

15

09

09

0

06

11

02

15

08

0 

 0

I

Giáo viên

 23

 0

0 

 12

 08

 03

 0

06

 09

 01

 12

 08

 0

0 

1

Nhà trẻ

02

 0

0 

01

 0

01

 0

01

 04

 0

04

05

0 

0 

2

Mẫu giáo

21

0

0

12

08

02

  0 

05

05

01

08

03

 0

0 

II

Cán bộ quản lý

 03

 0

 0

 02

 01

 0

0 

0

02 

01 

03 

0 

0 

0 

1

Hiệu trưởng

01

0 

0 

0

01 

0 

0 

0 

01 

0

01

 0

0 

 0

2

Phó hiệu trưởng

02

0 

0 

02

0 

0 

 0

02 

0 

0

02

 0

 0

0 

III

Nhân viên

07 

 0

0 

 01

 0

 06

 0

 0

0 

0 

 0

0 

0 

 0

1

Nhân viên văn thư

0 

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

2

Nhân viên kế toán

01

0 

 0

01 

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

3

Thủ quỹ

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

4

Nhân viên y tế

01 

0 

0 

0 

0 

 01

0

0

0

0

0

0

0

0

5

Nhân viên khác

05

0

0

0

0

05

0

0

0

0

0

0

0

0

..

..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phấn Mễ, ngày 03 tháng 7 năm 2020
Thủ trưởng đơn vị

 

(đã ký)

 

Nguyễn Thị Thu