Biểu số 2 - Ban hành kèm theo Thông tư số 90/TT-BTC ngày 28/9/2018 của Bộ Tài chính
  Đơn vị: Trường MN Phấn Mễ I 
 Chương: 622 
DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2021
(Kèm theo Quyết định số 20/QĐ-MNPMI ngày 12/7/2021 của trường MNPM1 )
(Dùng cho đơn vị sử dụng ngân sách)
  Đvt: Triệu đồng
Số
TT 
Nội dungDự toán được giao
123
ATổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí 
I Số thu phí, lệ phí                                   -    
1Lệ phí 
2Phí 
 Học phí 
IIChi từ nguồn thu phí được để lại                                   -    
1Chi sự nghiệp giáo dục                                   -    
a Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên 
bKinh phí nhiệm vụ không thường xuyên                                   -    
2Chi quản lý hành chính 
a Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ  
bKinh phí không thực hiện chế độ tự chủ  
III Số phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước                                   -    
1Lệ phí 
2Phí 
BDự toán chi ngân sách nhà nước                        2.707.500  
INguồn ngân sách trong nước                        2.707.500  
1Chi quản lý hành chính 
1.1 Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ  
1.2Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ  
2Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ 
2.1Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ 
 - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia 
 - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ 
 - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở 
2.2 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng 
2.3Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên  
3Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề                        2.707.500  
3.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên                                   -    
3.2Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên                         2.707.500  
4Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình  
5Chi bảo đảm xã hội   
6Chi hoạt động kinh tế  
7Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường 
8Chi sự nghiệp văn hóa thông tin   
9Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn 
10Chi sự nghiệp thể dục thể thao 
IINguồn vốn viện trợ 
1Chi quản lý hành chính 
2Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ 
3Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề 
4Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình  
5Chi bảo đảm xã hội   
6Chi hoạt động kinh tế  
7Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường 
8Chi sự nghiệp văn hóa thông tin   
9Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn 
10Chi sự nghiệp thể dục thể thao 
IIINguồn vay nợ nước ngoài 
1Chi quản lý hành chính 
2Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ 
3Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề 
4Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình  
5Chi bảo đảm xã hội   
6Chi hoạt động kinh tế  
7Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường 
8Chi sự nghiệp văn hóa thông tin   
9Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn 
10Chi sự nghiệp thể dục thể thao 
   
 Phấn Mễ, ngày 12 tháng 7 năm 2021
 Hiệu trưởng
 (Đã ký)
   
   
   
 Nguyễn Thị Thu

 

PHÒNG GDĐT PHÚ LƯƠNG     
TRƯỜNG MẦM NON PHẤN MỄ I     
DANH SÁCH TRẺ EM MẪU GIÁO  ĐỀ NGHỊ ĐƯỢC HỖ TRỢ ĂN TRƯA 
HỌC KỲ II NĂM HỌC  2020-2021 (Tháng 1,3,4,5/2021)
( Thực hiện theo Nghị định 105/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ)
STTHọ và tênNgày tháng năm sinhSố tiền được hỗ trợ/tháng Đối tượng Số thángKinh phí hỗ trợ  (đồng)Ghi chú
1Trần Văn Tú18/05/2015     160.000   Khuyết tật3480.000 
2Nguyễn Quang Nhật16/06/2015     160.000   Hộ nghèo3480.000 
3Nguyễn Đức Bảo11/3/2017     160.000   Hộ nghèo3480.000 
4Trần Công Hiếu11/10/2017     160.000   Hộ cận nghèo3480.000 
 Tổng cộng    1.920.000 
Số tiền bằng chữ: Một triệu chín trăm hai mươi nghìn đồng chẵn./.  
      
Người lập biểu  HIỆU TRƯỞNG
     
     
     
     
Hoàng Thị Thanh Hương  Nguyễn Thị Thu
        

 

PHÒNG GDĐT PHÚ LƯƠNG      
TRƯỜNG MẦM NON PHẤN MỄ I     
DANH SÁCH HỌC SINH ĐƯỢC HỖ TRỢ CHI PHÍ HỌC TẬP THEO NGHỊ ĐỊNH  SỐ 86/2015/NĐ-CP
Học kỳ 2 năm học 2020-2021 (Tháng 01, 3,4,5/2021)
Kinh phí hỗ trợ chi phí học tập học kỳ I năm học 2020-2021
SttHọ và tênNgày tháng
 năm  sinh
Lớp Số đối tượngMức
 hưởng / tháng 
Số tháng
được hưởng
Số tiền
Trẻ em học mẫu giáo và học sinh phổ thông thuộc diện hộ nghèo
 theo quy định của Nhà nước
Nghèo thu nhập
ABCD2456 = 5*4
1Nguyễn Quang Nhật16/06/20154-5T A1x         100.0003              300.000  
2Nguyễn Đức Bảo11/3/20173-4T C1x         100.0003              300.000  
 Tổng: 2 học sinh     600.000
 Số tiền bằng chữ: Sáu trăm nghìn đồng chẵn./.   
        
     Phấn Mễ, ngày 10 tháng 4 năm 2021
 Người lập biểu Hiệu trưởng
    
    
    
    
 Hoàng Thị Thanh Hương Nguyễn Thị Thu

 

 

 

PHÒNG GDĐT PHÚ LƯƠNG         
TRƯỜNG MẦM NON PHẤN MỄ I        
DANH SÁCH HỌC SINH TRƯỜNG MẦM NON PHẤN MỄ I
ĐƯỢC MIỄN, GIẢM HỌC PHÍ THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 86/2016/NĐ-CP
Học kỳ 2 năm học 2020-2021 (Tháng 1 đến tháng 5/2021)
TTHọ tên học sinhNgày tháng
 năm sinh
LớpTrườngCác đối tượng miễn, giảm học phí gồmMức thu học phí năm học 2018 - 2019Số thángTổng số tiền được miễn, giảm Ghi chú
Giảm 100% học phíGiảm 50% học phí
 Con TB,BB, liệt sĩ hoặc nhiễm chất độc hóa học  Cha mẹ thuộc diện hộ nghèo (thu nhập)  Cha mẹ thuộc hộ cận nghèo  
1Nguyễn Quang Nhật16/06/2015A1MN Phấn Mễ I 100% 25.0003,075.000 
2Nguyễn Đức Bảo11/3/2017C1MN Phấn Mễ I 100% 25.0003,075.000 
3Trần Công Hiếu11/10/2017C1MN Phấn Mễ I  50%25.0003,037.500 
 Tổng: 3 học sinh        187.500 
            
 Số tiền bằng chữ: Một trăm tám mươi bảy nghìn năm trăm đồng chẵn./.   
        Phấn Mễ, ngày 10 tháng 4 năm 2021
Người lập biểu     Hiệu trưởng
        
        
        
Hoàng Thị Thanh Hương     Nguyễn Thị Thu