PHÒNG GDĐT PHÚ LƯƠNG                  CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG MN PHẤN MỄ I                                             Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

      Số: 06a/KH-MNPMI                                     Phấn Mễ, ngày 01 tháng 10 năm 2019

   

KẾ HOẠCH

THỰC HIỆN CÁC KHOẢN THU THEO QUY ĐỊNH, THU THỎA THUẬN VÀ VÀ CÁC KHOẢN THU KHÁC NĂM HỌC 2019-2020

 

1. Các căn cứ để xây dựng:

Căn cứ Nghị định số 86/2015/NĐ-CP ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm học 2015 - 2016 đến năm học 2020 - 2021; Nghị định số 145/2018/NĐ-CP ngày 16/10/2018 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 86/2015/NĐ-CP

Căn cứ Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28/12/2017 Ban hành quy chế thực hiện công khai đối với cơ sở giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân;

Căn cứ Nghị quyết số 04/2019/NQ-HĐND ngày 23/7/2019 của HĐND tỉnh Thái Nguyên quy định mức thu học phí đối với cấp học mầm non và cấp học phổ thông công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân năm học 2019-2020 thuộc tỉnh Thái Nguyên quản lý

Căn cứ Công văn số 1052/BGDĐT-KHTC ngày 18/3/2019 của Bộ GDĐT về việc thực hiện chỉ đạo về điều hành giá và thực hiện các khoản thu trong lĩnh vực giáo dục đào tạo trong năm học 2019-2020; Công văn số 2976/BGDĐT-KHTC ngày 15/7/2019 của Bộ GDĐT về việc thực hiện chỉ đạo điều hành giá và thực hiện các khoản thu trong lĩnh vực giáo dục đào tạo trong năm học 2019-2020; Công văn số 2913/UBND-KGVX ngày 22/7/2019 của UBND tỉnh Thái Nguyên về việc thực hiện điều hành giá và các khoản thu trong lĩnh vực giáo dục đào tạo năm học 2019-2020;

Căn cứ vào ý kiến thống nhất và kế hoạch triển khai trong BGH, Hội đồng sư phạm nhà trường ngày 03/9/2019 và ý kiến thống nhất của Ban đại diện cha mẹ học sinh trường Mầm non Phấn Mễ I tại biên bản ngày 20 tháng 9 năm 2019;

Căn cứ biên bản họp phụ huynh học sinh trường Mầm non Phấn Mễ I ngày 20    tháng 9 năm 2019; Căn cứ vào kết quả thỏa thuận của phụ huynh học sinh về các khoản thu của nhà trường năm học 2019-2020;

2. Nguyên tắc thực hiện:

Các khoản thu phải đảm bảo nguyên tắc tự nguyện, sử dụng đúng mục đích. Nhà trường không được coi bất kỳ hình thức đóng góp nào như là một điều kiện cho việc cung cấp dịch vụ giáo dục và không quy định mức đóng góp cụ thể để ép buộc đối với các đối tượng tham gia đóng góp. Đồng thời bên đóng góp cũng không gắn bất kỳ điều kiện ràng buộc nào về đặc quyền, đặc lợi trong việc thụ hưởng dịch vụ giáo dục.

Trong quá trình quản lý, sử dụng các khoản đóng góp phải đảm bảo yêu cầu dân chủ, công khai, minh bạch theo quy định tại thông tư 36/2017/TT-BGDĐT  ngày 28/12/2017 Ban hành quy chế thực hiện công khai đối với cơ sở giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân;

Các khoản thu được hạch toán kế toán riêng theo từng khoản thu, không được dùng khoản thu này để điều chuyển hoặc chi cho nội dung, mục đích khác.

Các khoản thu phải thông báo công khai bằng văn bản tới từng cha mẹ học sinh, xây dựng kế hoạch thu hợp lý. Các trường không được gộp nhiều khoản thu vào đầu năm học.

3. Mục đích xây dựng:

- Thực hiện tốt việc sử dụng các khoản thu khác và các khoản ủng hộ đúng mục đích, có hiệu quả:

- Thực hiện tiết kiệm chống lãng phí trong việc sử dụng các nguồn thu.

- Thực hiện chủ trương quản lý tốt các khoản thu chi trong cơ sở giáo dục theo đúng quy định. Đồng thời để tăng cường công tác tham mưu phát triển giáo dục mầm non, huy động các nguồn lực phát triển giáo dục trên địa bàn huyện.

- Xây dựng được môi trường giáo dục nhà trường, gia đình và xã hội lành mạnh.

- Huy động được sự tham gia của gia đình, cộng đồng và các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân, tăng cường cơ sở vật chất và nâng cao chất lượng tổ chức các hoạt động giáo dục của nhà trường.

- Sử dụng các khoản thu phải tiết kiệm, hiệu quả, đúng mục đích, được hạch toán kế toán riêng theo từng khoản thu.

4.  Thời gian thực hiện:

- Thực hiện trong năm học 2019-2020.

5. Đối tượng hưởng lợi:

- Phục vụ trực tiếp cho các hoạt động học tập của học sinh

6. Đặc điểm tình hình chung của nhà trường

      - Tổng số cán bộ, giáo viên, NV

:    33

 

        Trong đó:      + Biên chế

:   19

 

                             + Hợp đồng                 

:   14

 

       - Tổng số học sinh

  :  279

 

       Trong đó:       + Lớp 5 tuổi

 :  97

 

                             + Lớp 4 tuổi

:   98

 

                             + Lớp 3 tuổi

    :  66

 

                             + Lớp nhà trẻ

    :  18

 

        - Tổng số học sinh ăn bán trú là

    :  279

 

        + Số cháu thuộc diện hộ nghèo

     : 2

 

        + Số cháu thuộc diện hộ cận nghèo

     : 4

 

        + Số trẻ khuyết tật

     : 2

 

Căn cứ vào các đặc điểm và tình hình trên trường Mầm non Phấn Mễ I xây dựng kế hoạch thực hiện các khoản thu năm học 2019-2020 như sau:

A. CÁC KHOẢN THU VÀ MỨC THU

I. KHOẢN THU THEO QUY ĐỊNH

          1. Học phí 

Căn cứ vào Thông tư số 09/2016/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH ngày 30 tháng 3 năm 2016 hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 86/2015/NĐ-CP ngày 02 tháng 10 năm 2015;

Căn cứ Nghị quyết số 04/2019/NQ-HĐND ngày 23/7/2019 của HĐND tỉnh Thái Nguyên quy định mức thu học phí đối với cấp học mầm non và cấp học phổ thông công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân năm học 2019-2020 thuộc tỉnh Thái Nguyên quản lý

Công văn số 2913/UBND-KGVX ngày 22/7/2019 của UBND tỉnh Thái Nguyên về việc thực hiện điều hành giá và các khoản thu trong lĩnh vực giáo dục đào tạo năm học 2019-2020;

* Đối tượng miễn giảm:

- Tổng số học sinh     : 279 HS

+ Mức 1: Miễn 100%: 2 HS

+ Mức 2: Giảm 50%  : 3 HS

a) Kế hoạch thu:

- Mức thu:   + Mẫu giáo:          25.000đ/cháu/tháng

                             + Nhà trẻ:             40.000đ/cháu/tháng

- Phương án thu: Thu 2 đợt (Tháng 10/2019 và tháng 01/2020)

- Dự kiến tổng thu trong năm:  64.530.000 đ

+ Mức 1: Miễn 100%: 2HS

+ Mức 2: Giảm 50% : 3HS x 12.500đ x 9 tháng           = 450.000 đ

+ Mức 3: HS mẫu giáo: 256 HS x 25.000 đ x 9 tháng    = 57.600.000 đ

          + Mức 4: HS nhà trẻ     : 18 HS x 40.000 đ x  9 tháng     = 6.480.000 đ

c) Kế hoạch chi: 65.115.000 đ

* Sử dụng 40% tổng thu để chi lương và các khoản đóng góp theo lương (bằng 25.812.000đ)

* Sử dụng 60% tổng thu để chi tăng cường cơ sở vật chất, hoạt động chuyên môn và các hoạt động khác của nhà trường (bằng: 38.718.000đ)

  II. CÁC KHOẢN THU THỎA THUẬN

          1. Tiền ăn

          a) Kế hoạch thu

- Mức thu:  15.000 đ/cháu/ ngày ăn

- Phương án thu: Thu theo từng tháng

          Dự kiến tổng thu tiền ăn trong năm học:

          279 cháu x 20 ngày x 9 tháng x 15.000 đ/ ngày = 753.300.000 đ

          b) Dự toán chi

          - Phương án chi: Chi ăn bán trú tại trường cho trẻ theo khẩu phần ăn của trẻ, (gồm: Bữa trưa, bữa chiều - bữa phụ)

- Mức chi              : 15.000đ / ngày

- Dự kiến tổng chi: 753.300.000 đ

2. Tiền ga

a) Kế hoạch thu

- Mức thu: 15.000 đ/tháng, khi giá gas trên thị trường có sự biến động tăng hoặc giảm  >= 5.000đ/kg nhà trường sẽ điều chỉnh mức thu cho phù hợp

- Phương án thu: Thu theo từng tháng

Dự kiến thu tiền ga trong năm học:

          279 HS x 15.000đ/tháng x 9 tháng = 37.665.000 đ

b) Dự toán chi

- Thanh toán tiền mua ga đun nấu cho HS                               = 36.409.500 đ

- Trả tiền in vé ăn cho HS:  279 tờ phiếu x 500đ/tờ x 9 tháng = 1.255.500 đ

3. Tiền nước uống:

a) Kế hoạch thu:

- Mức thu: 50.000đ/hs/năm

- Phương án thu: Thu theo năm học

- Dự kiến tổng thu trong năm: 279 hs x 50.000 ®/hs/ n¨m   = 13.950.000 đ

b) Dự kiến chi:

Chi 100% để phục vụ nước uống cho học sinh     : 13.950.000 đ

- Mua nước uống cho HS: 550 bình/năm học x 14.000đ/bình         = 7.700.000 đ

- Thay quả lọc: 10 bộ x 240.000đ/bộ 3 lõi lọc                       = 2.400.000 đ

- Sửa máy lọc nước: 2 máy x 500.000 đ                                = 1.500.000 đ

- Sửa hệ thống đường nước                                                = 2.350.000 đ

4. Mua sắm đồ dùng bán trú + đồ dùng vệ sinh

a) Kế hoạch thu:

- Mức thu:    + Nhà trẻ  + MG 3,4T   : 120.000 đ/hs/năm

+ MG 5T                     : 100.000đ/hs/năm

- Phương án thu: Thu theo năm họcp

- Dự kiến tổng thu: 31.540.000 đ

+ Mức 1: Nhà trẻ  + MG 3,4T: 182 hs x 120.000 đ/hs/năm   =  21.840.000 đ

+ Mức 2: MG 5T : 97 hs x 100.000đ/hs/năm    =  9.700.000 đ

b) Dự kiến chi:  Chi mua sắm đồ dùng, dụng cụ, thiết bị phục vụ trực tiếp cho học sinh ăn ngủ tại trường: Phản nằm, chiếu, chăn, xoong nồi bát đĩa, giá phơi khăn, đồ dùng vệ sinh, các chất tẩy rửa, tổng số 31.540.000 đ, chi tiết như sau:

         

TT

Tên đồ dùng

ĐVT

Số lượng

Đơn giá

Thành tiền

1

Chăn băng lông

Cái

10

400.000

4.000.000

2

Chiếu 1,6m

Cái

32

150.000

4.800.000

3

Cốc Inox

Cái

40

7.000

280.000

4

Bát Inox

Cái

30

10.000

300.000

5

Thìa Inox

Cái

65

2.000

130.000

6

Rá nhôm

Cái

6

50.000

300.000

7

Rổ nhựa

Cái

6

35.000

210.000

10

Nước lau sàn sunlight

Can

60

90.000

5.400.000

11

Nước rửa chén bát

Can

25

102.000

2.550.000

12

Nước rửa bồn cầu Okay

Chai

45

35.000

1.575.000

13

Xà phòng thơm Lifebouy

Bánh

100

12.000

1.200.000

14

Xà phòng giặt Omo 0,8kg

Túi

28

35.000

980.000

15

Chổi chít

Cái

8

30.000

240.000

16

Găng tay cao su

Đôi

24

25.000

600.000

17

Chổi lau nhà

Cái

8

75.000

600.000

18

Bàn chải giặt

Cái

7

5.000

35.000

19

Bàn chải cước

Cái

7

25.000

175.000

20

Men xử lý bể phốt, bột thông cống

Túi

80

30.000

2.400.000

22

Chậu nhựa

Cái

4

105.000

420.000

23

Dao thái thịt

Con

2

70.000

140.000

24

Dao nhọn

Con

2

70.000

140.000

25

Dao chặt xương

Con

1

100.000

100.000

29

Muôi nhôm

Cái

2

30.000

60.000

30

Lọc cua đại

Cái

1

40.000

40.000

32

Thớt nhựa

Cái

1

90.000

90.000

33

Gáo Inox

Cái

8

40.000

320.000

34

Ủng

đôi

5

45.000

225.000

36

Giá úp cốc

Cái

2

450.000

900.000

37

Thuốc diệt mối

Túi

50

45.000

2.250.000

38

Thùng 60L

Cái

5

160.000

800.000

39

Xô xách nước

Cái

7

40.000

280.000

Tổng cộng

 

 

 

31.540.000

 

III. CÁC KHOẢN THU HỘ

          1. Bảo hiểm thân thể học sinh của Bảo Việt

- Phần thu:

+ Mức 1: 70.000 đ/hs/năm

+ Mức 2: 80.000 đ/hs/năm

+ Mức 3: 90.000 đ/hs/năm

+ Mức 4: 100.000 đ/hs/năm

+ Mức 5: 110.000 đ/hs/năm

+ Mức 6: 120.000 đ/hs/năm

+ Mức 7: 130.000 đ/hs/năm

+ Mức 8: 140.000 đ/hs/năm

+ Mức 9: 150.000 đ/hs/năm

+ Mức 10: 160.000 đ/hs/năm

+ Mức 11: 170.000 đ/hs/năm

- Phần chi: Nộp cho công ty bảo hiểm Bảo Việt

2. Tiền quỹ khuyến học: Thực hiện theo điều lệ Hội Khuyến học

a) Kế hoạch thu:

          - Mức thu: 50.000 đ/học sinh/năm học

- Phương án thu: Thu theo năm học

- Dự kiến tổng thu trong năm: 279 hs x 50.000 ®/hs/ n¨m   = 13.950.000 đ

          b) Dự kiến chi: 13.950.000 đ

          Chi tổ chức các ngày hội, ngày lễ cho học sinh (Trung thu, hội xuân, tết thiếu nhi), tặng quà, phiếu khen, khen thưởng cuối năm học

V. CÁC KHOẢN THU HỘ CHI HỘ

            1. Tiền đồ dùng học liệu

a) Kế hoạch thu:

          - Mức thu:   + Nhà trẻ           : 170.000đ/HS

                             + Mẫu giáo 3-4T: 220.000đ/HS

+ Mẫu giáo 5T  : 230.000đ/HS

- Phương án thu: Thu theo năm học

- Dự kiến tổng thu trong năm              = 61.280.000 đ

                             + Nhà trẻ   : 18 x 170.000đ/HS            = 2.890.000 đ

                             + Mẫu giáo 3-4T: 164 x 220.000đ/HS = 36.080.000 đ

+ Mẫu giáo 5T: 97 x 230.000đ/HS      = 22.310.000 đ

b) Dự kiến chi

          Mua sách, đồ dùng, đồ chơi cho HS: 61.280.000đ, chi tiết:

          - Mua sách cho HS: 20.391.000 đ

TT

Tên đồ dùng

ĐVT

Số lượng

Đơn giá

Thành tiền

1

Hoạt động tạo hình 5-6T

Quyển

97

13.000

1.261.000

2

Bé LQ với toán qua hình vẽ 5-6T

Quyển

97

9.500

921.500

3

Bé LQ với toán qua các con số

Quyển

97

12.500

1.212.500

4

Giúp bé nhận biết và LQ với chữ cái Q1,Q2 (5-6T)

Quyển

97

20.000

1.940.000

5

Giáo dục tình cảm – kĩ năng XH

Quyển

97

13.000

1.261.000

7

Giáo dục kỹ năng sống 5-6T

Quyển

97

15.000

1.455.000

8

Bé với 5 điều Bác Hồ dạy cho trẻ 5-6T

Quyển

97

15.000

1.455.000

9

Hoạt động tạo hình 4-5T

Quyển

98

11.500

1.127.000

10

Bé LQ với toán qua hình vẽ 4-5T

Quyển

98

9.500

931.000

11

Giáo dục tình cảm – kĩ năng XH

Quyển

98

13.000

1.274.000

12

Giúp bé nhận biết và LQ với chữ cái 4-5T

Quyển

98

10.000

980.000

13

Bé với 5 điều Bác Hồ dạy cho trẻ 4-5T

Quyển

98

15.000

1.470.000

14

Giáo dục kỹ năng sống 3-4T

Quyển

98

15.000

1.470.000

15

Hoạt động tạo hình 3-4T

Quyển

66

10.500

693.000

16

Bé LQ với toán qua hình vẽ 3-4T

Quyển

66

8.500

561.000

17

Giáo dục kỹ năng sống 3-4T

Quyển

66

15.000

990.000

18

Giáo dục tình cảm – kĩ năng XH

Quyển

66

13.000

858.000

19

Hoạt động tạo hình 24-36th

Quyển

18

9.000

162.000

20

Giúp bé phát triển tình cảm – kĩ năng xã hội

Quyển

18

12.000

216.000

 

Bé làm quen với toán qua hình vẽ 24-36th

Quyển

18

8.500

153.000

 

Tổng cộng

 

 

 

20.391.000

 

  • Mua đồ dùng, đồ chơi cho HS: 40.889.000 đ

Lớp Mẫu giáo 5-6T A1

TT

Tên đồ dùng

ĐVT

Số lượng

Đơn giá

Thành tiền

 
 

1

Búp bê đại

Con

1

180.000

180.000

 

2

Búp bê trai to

Con

1

180.000

180.000

 

3

Bộ cát nước to

Bộ

2

110.000

220.000

 

4

Bộ nấu ăn to

Bộ

2

120.000

240.000

 

5

Gạch xốp

Hộp

4

55.000

220.000

 

6

Bác sĩ vali

Bộ

1

180.000

180.000

 

7

Ghép 55 chi tiết đại

Bộ

1

230.000

230.000

 

8

Nút 164

Túi

2

80.000

160.000

 

9

Cây nhựa

Cây

4

30.000

120.000

 

10

Keo thiên long

Lọ

24

4.000

96.000

 

11

Keo nến bé

Cái

80

2.000

160.000

 

12

Sáp màu

Hộp

50

8.000

400.000

 

13

Súng keo trắng

Cái

2

75.000

150.000

 

14

Bút chì

Cái

48

3.000

144.000

 

15

Chữ cái to

Cái

2

2.000

4.000

 

16

Màu 3d

Hộp

4

20.000

80.000

 

17

Móc dán tường

Cái

20

2.000

40.000

 

18

Bút dạ

Cái

4

10.000

40.000

 

19

Băng dính 2 mặt

Cuộn

2

5.000

10.000

 

20

Kéo

Cái

20

8.000

160.000

 

21

Gọt bút chì

Cái

5

4.000

20.000

 

22

Đất nặn

Kg

4

60.000

240.000

 

23

Băng dính xốp

Cuộn

2

10.000

20.000

 

24

Sơn phun

Hộp

7

35.000

245.000

 

25

Giấy gam trẻ

gr

2

55.000

110.000

 

26

Mành sắt

Cái

2

45.000

90.000

 

27

Xốp 1ly

m

20

7.000

140.000

 

28

Xốp dạ

m

13

24.000

312.000

 

29

Đecan óng ánh

m

7

25.000

175.000

 

30

Đecan thường

m

6

12.000

72.000

 

31

Rổ đựng đồ chơi

Cái

1

50.000

50.000

 

32

Rổ to

Cái

9

10.000

90.000

 

33

Giấy Đúp lếch

Tờ

15

7.000

105.000

 

34

Giấy toky

Tờ

15

6.000

90.000

 

35

Xốp óng ánh to

m

3

12.000

36.000

 

 

Cộng

 

 

 

4.809.000

 

 

Lớp MG 5-6T A2

TT

Tên đồ dùng

ĐVT

Số lượng

Đơn giá

Thành tiền

 
 

1

Giấy vẽ cháu

gram

2

55.000

110.000

 

2

Túi cúc

Cái

47

4.000

188.000

 

3

Sáp màu

Hộp

47

8.000

376.000

 

4

Ông hút

Túi

1

20.000

20.000

 

5

Giấy thủ công

Túi

40

5.000

200.000

 

6

Đề can óng ánh

m

5

25.000

125.000

 

7

Dạ vân

m

6

6.000

36.000

 

8

Đề can thường

m

5

12.000

60.000

 

9

Xắc xô

Cái

1

20.000

20.000

 

10

Keo nước

Lọ

48

4.000

192.000

 

11

Bộ cát nước

Bộ

2

55.000

110.000

 

12

Bộ màu nước

Bộ

1

65.000

65.000

 

13

Băng dính xốp

m

5

10.000

50.000

 

14

Súng bắn keo

Cái

1

75.000

75.000

 

15

Phấn

Hộp

15

5.000

75.000

 

16

Bộ chữ cái cô đại

Bộ

2

20.000

40.000

 

17

Bộ chữ cái trẻ

Bộ

47

6.000

282.000

 

18

Thảm hoa

Cái

4

25.000

100.000

 

19

Nút 164

Túi

1

80.000

80.000

 

20

Bộ ghép nhà đại

Túi

2

30.000

60.000

 

21

Băng dính 2 mt

Cuộn

4

5.000

20.000

 

22

Búp bê bé

Con

1

110.000

110.000

 

23

Kéo trẻ

Cái

10

8.000

80.000

 

24

Kéo to

Cái

1

25.000

25.000

 

25

Bút dạ

Cái

4

10.000

40.000

 

26

Keo nến

Cây

80

2.000

160.000

 

27

Kẹp ghim

Cái

2

35.000

70.000

 

28

Sơn màu

Hộp

6

35.000

210.000

 

29

Dán gáy

Cuộn

3

15.000

45.000

 

30

Cây ăn quả

Cây

2

30.000

60.000

 

31

Xốp óng ánh to

m

13

12.000

156.000

 

32

Xôp óng ánh nhỏ

m

11

6.000

66.000

 

33

Xốp 1 ly

m

5

7.000

35.000

 

34

Dạ

m

9

24.000

216.000

 

35

Búp bê đại

Con

1

180.000

180.000

 

36

Đĩa thừng

Cái

6

15.000

90.000

 

37

Đĩa xốp

Cái

6

8.000

48.000

 

38

Bộ đồ chơi gia đình

Bộ

1

115.000

115.000

 

39

Bánh gato

Cái

1

40.000

40.000

 

40

Bộ ấm chén

Bộ

1

50.000

50.000

 

41

Đất nặn

Hộp

20

9.000

180.000

 

42

Hoa cành

Cành

1

35.000

35.000

 

43

Hoa cành

Cành

3

30.000

90.000

 

44

Cái

1

35.000

35.000

 

45

Thẻ thông minh

Bộ

2

30.000

60.000

 

46

Cốc inox

Cái

2

7.000

14.000

 

 

Cộng

 

 

 

4.494.000

 

 

Lớp MG 4-5T B1

TT

Tên đồ dùng

ĐVT

Số lượng

Đơn giá

Thành tiền

 
 

1

Ghép 55 chi tiết

Túi

2

150.000

300.000

 

2

Nút 164

Túi

2

80.000

160.000

 

3

Bộ bác sĩ

Bộ

2

160.000

320.000

 

4

Túi cúc

Túi

25

4.000

100.000

 

5

Giấy cháu

Gram

2

60.000

120.000

 

6

Kéo trẻ

Cái

15

6.000

90.000

 

7

Kéo cô

Cái

2

25.000

50.000

 

8

Súng keo

Cái

2

75.000

150.000

 

9

Sơn phun

Hộp

3

35.000

105.000

 

10

Keo dán

Lọ

36

3.000

108.000

 

11

Dán hình màu

Cái

4

65.000

260.000

 

12

Dán gáy

Cuộn

1

15.000

15.000

 

13

Giấy thủ công

Túi

20

2.000

40.000

 

14

Phương tin giao thông

Bộ

1

160.000

160.000

 

15

Giấy sơn

Túi

6

2.000

12.000

 

16

Kẹp ghim

Cái

1

32.000

32.000

 

17

Gọt bút chì

Cái

1

5.000

5.000

 

18

Xắc xô

Cái

10

12.000

120.000

 

19

Keo nến

Cây

50

2.000

100.000

 

20

Băng dính

Cuộn

2

10.000

20.000

 

21

Băng dính trắng

Cuộn

1

20.000

20.000

 

22

Băng dính 2 măt

Cuộn

2

10.000

20.000

 

23

Cát nước

Bộ

2

55.000

110.000

 

24

Bộ nhám sù

Bộ

2

30.000

60.000

 

25

Phấn

Hộp

5

5.000

25.000

 

26

Đất nặn

Hộp

21

9.000

189.000

 

27

Sáp màu

Hộp

48

8.000

384.000

 

28

Bút dạ

Cái

6

10.000

60.000

 

29

Bộ quả cắt

Bộ

2

60.000

120.000

 

30

Bộ quả cắt

Bộ

1

50.000

50.000

 

31

Bộ dinh dưỡng

Bộ

1

30.000

30.000

 

32

Búp bê đại

Con

1

180.000

180.000

 

33

Búp bê nhỡ

Con

1

110.000

110.000

 

34

Búp bê gái nhỡ

Con

1

120.000

120.000

 

35

Búp bê ngồi

Con

1

130.000

130.000

 

36

Bộ nấu ăn

Bộ

1

120.000

120.000

 

37

Cây nhựa

Bộ

2

30.000

60.000

 

38

Bóng kẻ to

Quả

2

10.000

20.000

 

39

Vỉ nấu ăn

Cái

1

110.000

110.000

 

40

Bóng kẻ nhỏ

Quả

40

4.000

160.000

 

41

Giấy Đuplếch

Tờ

11

7.000

77.000

 

42

Trống cơm

Cái

7

30.000

210.000

 

43

Sơn

Cái

8

2.000

16.000

 

44

Đề can óng ánh

m

4

25.000

100.000

 

45

Đề can thường

m

2

12.000

24.000

 

46

Rổ to

Cái

2

50.000

100.000

 

47

Vải dạ

m

10

24.000

240.000

 

48

Góc mở

Cái

4

40.000

160.000

 

49

Xốp óng ánh

m

1

12.000

12.000

 

 

Cộng

 

 

 

5.284.000

 

 

Lớp 4-5T B2

TT

Tên đồ dùng

ĐVT

Số lượng

Đơn giá

Thành tiền

 
 

1

Cây ăn quả

Cây

4

30.000

120.000

 

2

Nút

Túi

4

30.000

120.000

 

3

Nhà đại

Túi

4

30.000

120.000

 

4

Màu nước

Bộ

2

65.000

130.000

 

5

Phấn

Hộp

15

5.000

75.000

 

6

Giấy vẽ

Gram

2

55.000

110.000

 

7

Sáp màu

Hộp

49

8.000

392.000

 

8

Keo

Lọ

25

3.000

75.000

 

9

Keo khô

Lọ

30

6.000

180.000

 

10

Bộ cát nước to

Bộ

1

180.000

180.000

 

11

Bộ trống

Bộ

1

60.000

60.000

 

12

Kéo to

Cái

2

25.000

50.000

 

13

Bộ bác sĩ

Bộ

2

120.000

240.000

 

14

Keo nến

Cái

50

2.000

100.000

 

15

Bộ cát cường lực

Bộ

1

110.000

110.000

 

16

Rổ đồ chơi

Cái

2

50.000

100.000

 

17

Súng keo

Cái

1

75.000

75.000

 

18

Sơn

Hộp

5

35.000

175.000

 

19

Đất nặn

Kg

1,5

60.000

90.000

 

20

Băng dính xốp

Cuộn

3

10.000

30.000

 

21

Bút dạ

Cái

4

10.000

40.000

 

22

Sâu hoa

Bộ

2

60.000

120.000

 

23

Dây băng

Bộ

2

15.000

30.000

 

24

Xăc xô

Cái

1

20.000

20.000

 

25

Móc dính

Cái

20

2.000

40.000

 

26

Băng dinh trắng

Cuộn

2

15.000

30.000

 

27

Băng dính 2 mặt

Cuộn

4

5.000

20.000

 

28

Băng dính gáy

Cuộn

2

15.000

30.000

 

29

Hoa chơi HĐ góc

Cái

3

25.000

75.000

 

30

Cây chơi HĐ góc

Cái

1

45.000

45.000

 

31

Cây chuối to

Cái

1

80.000

80.000

 

32

Đĩa

Cái

1

20.000

20.000

 

33

Bút lông

Cái

1

40.000

40.000

 

34

Que tính

Hộp

20

5.000

100.000

 

35

Dập ghim

Cái

1

35.000

35.000

 

36

Kẹp ghim bé

Hộp

1

35.000

35.000

 

37

Đê can óng ánh

m

5

25.000

125.000

 

38

Đề can thường

m

7

12.000

84.000

 

39

Dạ

m

16

24.000

384.000

 

40

Xốp 1 ly

m

20

7.000

140.000

 

41

Bìa đúp léch

Tờ

14

7.000

98.000

 

42

Giấy toky

Tờ

15

6.000

90.000

 

43

Bộ câu cá

Bộ

1

120.000

120.000

 

44

Bộ đồ chơi ghép que

Bộ

1

110.000

110.000

 

45

Bộ nấu ăn 245

Bộ

1

120.000

120.000

 

46

Thảm hoa

Cái

4

25.000

100.000

 

47

Tủ đồ chơi

Cái

1

1.000.000

1.000.000

 

 

Cộng

 

 

 

5.663.000

 

 

Lớp MG 3-4T C1

TT

Tên đồ dùng

ĐVT

Số lượng

Đơn giá

Thành tiền

 
 

1

To ky

Tờ

15

6.000

90.000

 

2

Bìa đúp lếch

Tờ

10

7.000

70.000

 

3

Đề can óng ánh

m

5

25.000

125.000

 

4

Đê can thường

m

6

12.000

72.000

 

5

Dạ nỉ

m

10

24.000

240.000

 

6

Túi cúc

Cái

20

4.000

80.000

 

7

Dạ sần

m

5

8.000

40.000

 

8

Bóng kẻ

Quả

10

4.000

40.000

 

9

Bộ phương tiện GT

Bộ

1

160.000

160.000

 

10

Bộ động vật

Bộ

3

80.000

240.000

 

11

Bộ nấu ăn

Bộ

1

120.000

120.000

 

12

Búp bê

Con

1

110.000

110.000

 

13

Búp bê gái

Con

1

120.000

120.000

 

14

Xốp 1 ly

m

10

7.000

70.000

 

15

Bột quả cắt

Bộ

1

60.000

60.000

 

16

Ghép hình 55

Túi

1

13.000

13.000

 

17

Nút 303

Túi

2

30.000

60.000

 

18

Đồ dinh dưỡng

Bộ

2

35.000

70.000

 

19

Thảm cỏ

Cái

2

12.000

24.000

 

20

Hàng rào xốp

Cái

3

45.000

135.000

 

21

Hộp hồ sơ

Hộp

3

45.000

135.000

 

22

Bút sáp vàng

Hộp

12

9.000

108.000

 

23

Keo mích

Lọ

24

3.000

72.000

 

24

Phấn trắng

Hộp

10

5.000

50.000

 

25

Màu 3D

Hộp

2

15.000

30.000

 

26

Băng dính xốp

Cuộn

5

10.000

50.000

 

27

Dán gáy

Cuộn

2

15.000

30.000

 

28

Băng dính trắng

Cuộn

1

20.000

20.000

 

29

Keo nến

Cây

50

2.000

100.000

 

30

Súng keo

Cái

2

75.000

150.000

 

31

Bút xóa

Cái

2

20.000

40.000

 

32

Bút dạ

Cái

4

10.000

40.000

 

33

Kéo văn phòng

Cái

1

25.000

25.000

 

34

Kéo trẻ

Cái

20

7.000

140.000

 

35

Bút bi

Cái

2

3.000

6.000

 

36

Giấy thủ công

Túi

20

2.000

40.000

 

37

Hộp ghim

Hộp

1

7.000

7.000

 

38

Túi đĩa

Túi

1

20.000

20.000

 

39

Đất nặn

Kg

2

60.000

120.000

 

40

Màu vân tay

Hộp

2

55.000

110.000

 

41

Giấy sơn

Túi

10

2.000

20.000

 

42

Cành hoa nhựa

Cái

3

20.000

60.000

 

43

Sơn sịt

Hộp

1

35.000

35.000

 

44

Rổ đựng đồ chơi

Cái

2

35.000

70.000

 

45

Rổ đựng đồ chơi

Cái

1

50.000

50.000

 

46

Bóng kẻ

Quả

10

4.000

40.000

 

47

Bút chì

Cái

12

3.000

36.000

 

48

Tảy bút chì

Cái

1

5.000

5.000

 

49

Giấy gam trẻ

Gram

3

60.000

180.000

 

50

Xắc xô to

Cái

1

20.000

20.000

 

51

Xắc xô bé

Cái

5

12.000

60.000

 

52

Bóng kẻ

Quả

20

3.000

60.000

 

53

Bộ tranh túi

Bộ

4

20.000

80.000

 

54

Bộ nấu ăn

Bộ

1

110.000

110.000

 

55

Rổ

Cái

6

10.000

60.000

 

56

Bắp cải đẹp

Bộ

2

70.000

140.000

 

57

Bóng cô

Quả

2

10.000

20.000

 

 

Cộng

 

 

 

4.278.000

 

 

 

 

Lớp 3-4T C2

TT

Tên đồ dùng

ĐVT

Số lượng

Đơn giá

Thành tiền

1

Bộ phương tiện GT

Bộ

1

160.000

160.000

2

Bộ dinh dưỡng

Bộ

3

30.000

90.000

3

Bộ động vật

Bộ

2

80.000

160.000

4

Bộ quả

Bộ

2

60.000

120.000

5

Bộ nấu ăn

Bộ

1

120.000

120.000

6

Đất nặn hộp

Hộp

25

9.000

225.000

7

Bộ nút 164

Bộ

2

80.000

160.000

8

Ghép hình 55 chi tiết

bộ

2

130.000

260.000

9

Sáp màu

Hộp

20

8.000

160.000

10

Búp bê

Con

2

110.000

220.000

11

Súng bắn keo

Cái

1

75.000

75.000

12

Màu Míc

Lọ

1

60.000

60.000

13

Kéo văn phòng

Cái

1

25.000

25.000

14

Keo nến

Cây

50

2.000

100.000

15

Xắc xô

Cái

10

12.000

120.000

16

Phấn trắng

Hộp

6

5.000

30.000

17

Cát nước

Bộ

1

55.000

55.000

18

Bộ bác sĩ

Bộ

1

110.000

110.000

19

Băng dính 2 mắt

Cuộn

3

10.000

30.000

20

Dán gáy

C

1

15.000

15.000

21

Bút dạ

Cái

3

10.000

30.000

22

Sơn sịt

Hộp

6

35.000

210.000

23

Giấy vẽ

Gram

2

55.000

110.000

24

Bóng kẻ

Quả

32

3.000

96.000

25

Xốp 1ly

m

20

7.000

140.000

26

Đề can óng ánh

m

5

25.000

125.000

27

Đề can thường

m

6

12.000

72.000

28

Dạ nỉ

m

12

24.000

288.000

29

Thảm hoa

Cái

3

25.000

75.000

30

Thảm cỏ

Cái

4

12.000

48.000

31

Hoa chơi HĐ góc

Bộ

4

30.000

120.000

32

Rổ đựng đò chơi

Cái

2

50.000

100.000

33

Giấy tô ky

Tờ

15

6.000

90.000

34

Kéo cắt diềm

Cái

1

100.000

100.000

35

Túi con vật

Bộ

2

80.000

160.000

36

Bộ cát cường lực

Bộ

1

110.000

110.000

37

Giấy sơn

Túi

20

2.000

40.000

38

Xốp óng ánh

m

7

12.000

84.000

39

Phách tre

Cái

10

12.000

120.000

40

Tranh góc

Tờ

4

22.000

88.000

 

Cộng

 

 

 

4.501.000

 

Lớp nhà trẻ 24-36th D1

TT

Tên đồ dùng

ĐVT

Số lượng

Đơn giá

Thành tiền

 
 

1

Rổ

Cái

2

10.000

20.000

 

2

Ô tô

Cái

1

80.000

80.000

 

3

Giấy cháu

Gram

1

55.000

55.000

 

4

Hoa cành

Cái

4

20.000

80.000

 

5

Hàng rào

Cái

2

45.000

90.000

 

6

Ghép 55 chi tiết

Túi

1

130.000

130.000

 

7

Túi quả

Túi

2

55.000

110.000

 

8

Bộ quả cắt

Bộ

1

50.000

50.000

 

9

Keo dán

Cái

12

4.000

48.000

 

10

Búp bê

Con

2

110.000

220.000

 

11

Bút màu

Hộp

10

8.000

80.000

 

12

Súng keo

Cái

1

75.000

75.000

 

13

Keo nến

Cái

20

2.000

40.000

 

14

Bóng

Quả

10

4.000

40.000

 

15

Bóng màu

Quả

18

2.000

36.000

 

16

Thảm cỏ

Cái

4

12.000

48.000

 

17

Thảm hoa

Cái

2

25.000

50.000

 

18

Bộ nấu ăn

Bộ

1

120.000

120.000

 

19

Hôp đựng hồ sơ

Hộp

2

45.000

90.000

 

20

Dán gáy

Cuộn

2

15.000

30.000

 

21

Qủa thanh long

Quả

1

50.000

50.000

 

22

Sơn 3D

Cái

3

20.000

60.000

 

23

Túi cúc

Cái

17

4.000

68.000

 

24

Kéo

Cái

1

25.000

25.000

 

25

Vải nỉ

m

10

24.000

240.000

 

26

Góc mở

Bộ

1

40.000

40.000

 

27

Túi sâu hoa

Bộ