TỔNG HỢP THU CHI CÁC LOẠI QUỸ NĂM HỌC 2019-2020
    ĐVT: Đồng  
STTCác khoản thu dịch vụTồn đầu năm họcThu trong năm họcChi trong năm họcTồn cuối năm họcGhi chú
ICác khoản thu dịch vụ60.379.85865.000.00080.610.813  
1Tiền học phí   60.379.858     65.000.000      80.610.813 44.769.045 
IICác khoản thu hộ, thu hộ - chi hộ 108.490.000108.490.000  
1Bảo hiểm thân thể HS 19.600.00019.600.000  
2Quỹ Hội CMHS  17.100.00017.100.000  
3Sổ liên lạc điện tử      10.280.000      10.280.000  
4Tiền đồ dùng học liệu      61.510.000      61.510.000  
IIICác khoản thu thỏa thuận 552.640.000552.640.000  
1Tiền ăn    478.065.000    478.065.000  
2Tiền ga      29.205.000      29.205.000  
3Tiền nước uống      14.050.000      14.050.000  
4Tiền mua sắm đồ dùng bán trú - đồ dùng vệ sinh      31.320.000      31.320.000  
IIICác khoản đóng góp tự nguyện (XHH) 66.592.00066.592.000  
1Tiền sửa chữa thiết bị điện 8.070.0008.070.000  
2Chi khen thưởng 13.450.00013.450.000  
3Tiền lắp 6 cửa chính, 1 cửa sổ      25.872.000      25.872.000  
4Mua bàn ghế cho học sinh (32 bộ)      19.200.000      19.200.000  
Cộng60.379.858792.722.000808.332.81344.769.045 
       
   Phấn Mễ, ngày 15 tháng 7 năm 2020
 Kế toán  Hiệu trưởng
    (Đã duyệt)
       
       
       
 Hoàng Thị Thanh Hương  Nguyễn Thị Thu